Có nanh có nọc

Direct English translation

Having fangs and venom.

Equivalent English version

To have teeth

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người dữ dằn, cứng cỏi, đáng gờm hoặc thế mạnh khiến người khác phải dè chừng. Cách nói với hình ảnhnanh”, “nọcnhấn mạnh vẻ nguy hiểm, sắc sảo khả năng gây hại hay chống trả mạnh.
English explanation
Refers to someone who is tough, formidable, or has dangerous strengths that make others wary. In this variant, the imagery of fangs and venom emphasizes menace, sharpness, and the ability to strike back effectively.